Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新贵
新贵
tân quý
kẻ mới phát tài; tân quý tộc; người mới nổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ mới phát tài; tân quý tộc; người mới nổi
- 。
Anh ấy là một người mới nổi.
- 貳名danh từ
kẻ mới phát đạt; tân quý tộc; kẻ mới nổi
- 。
Anh ấy là một kẻ tân quý.
- 參名danh từ
người mới lên; kẻ mới phát đạt; tân quý tộc
- 。
Anh ấy là người mới được bổ nhiệm của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新贵
Phồn thể新貴
tân quý
kẻ mới phát tài; tân quý tộc; người mới nổi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ mới phát tài; tân quý tộc; người mới nổi
- 。
Anh ấy là một người mới nổi.
- 貳名danh từ
kẻ mới phát đạt; tân quý tộc; kẻ mới nổi
- 。
Anh ấy là một kẻ tân quý.
- 參名danh từ
người mới lên; kẻ mới phát đạt; tân quý tộc
- 。
Anh ấy là người mới được bổ nhiệm của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.