Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新市镇
新市镇
tân thị trấn
thị trấn mới; khu đô thị theo quy hoạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn mới; khu đô thị theo quy hoạch
- 。
Thị trấn mới này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
新市镇
Phồn thể新市鎮
tân thị trấn
thị trấn mới; khu đô thị theo quy hoạch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn mới; khu đô thị theo quy hoạch
- 。
Thị trấn mới này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.