Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新字体
新字体
tân tự thể
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
- 。
Tân tự thể là chữ giản thể của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新字体
Phồn thể新字體
tân tự thể
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
- 。
Tân tự thể là chữ giản thể của Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.