Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新城病
新城病
tân thành bệnh
bệnh Newcastle (bệnh dịch ở gia cầm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh Newcastle (bệnh dịch ở gia cầm)
- 。
Bệnh Newcastle là một bệnh ở gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
新城病
Phồn thể新
tân thành bệnh
bệnh Newcastle (bệnh dịch ở gia cầm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh Newcastle (bệnh dịch ở gia cầm)
- 。
Bệnh Newcastle là một bệnh ở gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.