新华区

新华区
Xīnhuá
tân hoa khu

quận Tân Hoa, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quận Tân Hoa, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc

    • Tân Hoa khu là một quận của thành phố Thạch Gia Trang.

  2. danh từ

    khu Tân Hoa, thuộc thành phố Thương Châu, tỉnh Hà Bắc

    • Tân Hoa khu là một quận của thành phố Thương Châu.

  3. danh từ

    quận Tân Hoa, thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

    • Tân Hoa khu là một quận của thành phố Bình Đỉnh Sơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.