Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新农合
新农合
tân nông hợp
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
- 。
Tân Nông Hợp là một chính sách có lợi cho người dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新农合
Phồn thể新農合
tân nông hợp
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình Y tế Hợp tác Nông thôn Mới
- 。
Tân Nông Hợp là một chính sách có lợi cho người dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.