新一代

新一代
xīndài
tân nhất đại

thế hệ mới

1 nghĩa#25990
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ mới

    • Thế hệ trẻ mới rất năng động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.