- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Tư Tuo Na
Tư Tuo Na
Stoner là một họ phổ biến.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Tư Tuo Na
Tư Tuo Na
Stoner là một họ phổ biến.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.