Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
斯坦利
斯坦利
tư thản lợi
Stanley (tên người)
1 nghĩa#10782
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Stanley (tên người)
中英语国家常见的人名yīngyǔ guójiā chángjiàn de rénmíng
- 。
Stanley là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斯坦利
Phồn thể斯
tư thản lợi
Stanley (tên người)
1 nghĩa#10782
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Stanley (tên người)
中英语国家常见的人名yīngyǔ guójiā chángjiàn de rénmíng
- 。
Stanley là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.