斩眼

斩眼
zhǎnyǎn
trảm nhãn

(văn) chớp mắt; nháy mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chớp mắt; nháy mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.