斩杀

斩杀
zhǎnshā
trảm sát

chém giết; trảm sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chém giết; trảm sát

    • Anh ta đã chém giết kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.