斤斗

斤斗
jīndǒu
cân đẩu

nhào lộn; lần lộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhào lộn; lần lộn(kế thừa)

    • Anh ấy ngã một cú lộn nhào.

  2. danh từ

    lộn nhào; nhào lộn(kế thừa)

    • Anh ấy đã lộn một vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(cái rìu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.