筋斗

筋斗
jīndǒu
cân đẩu

nhào lộn; lần lộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhào lộn; lần lộn

    • Anh ấy ngã một cú lộn nhào.

  2. danh từ

    lộn nhào; nhào lộn

    • Anh ấy đã lộn một vòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.