斜线号

斜线号
xiéxiànhào
tà tuyến hiệu

dấu gạch chéo (dấu câu)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu gạch chéo (dấu câu)

    • Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.

  2. danh từ

    dấu gạch chéo (trong máy tính)

  3. danh từ

    dấu gạch chéo; dấu xuyệt

  4. danh từ

    dấu gạch chéo

  5. danh từ

    đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.