Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
/
斜愣眼儿
斜愣眼儿
tà lăng nhãn nhi
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt(kế thừa)
- 。
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
斜愣眼儿
Phồn thể斜愣眼兒
tà lăng nhãn nhi
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liếc xéo; nhìn nghiêng mắt(kế thừa)
- 。
Anh ấy nheo mắt nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲