斗志昂扬

斗志昂扬
dòuzhìángyáng
đấu chí ngang dương

tinh thần chiến đấu hăng hái; đấu chí ngút trời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần chiến đấu hăng hái; đấu chí ngút trời [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tham gia trận đấu với tinh thần chiến đấu cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.