斗争性

斗争性
dòuzhēngxìng
đấu tranh tính

tính đấu tranh; tính xung đột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính đấu tranh; tính xung đột

    • Anh ấy có tính đấu tranh rất mạnh.

  2. tính chiến đấu; tính đấu tranh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.