文质彬彬

文质彬彬
wénzhìbīnbīn
văn chất bân bân

lịch sự thanh nhã; văn nhã [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lịch sự thanh nhã; văn nhã [thành ngữ]

    • Anh ấy là một quý ông lịch thiệp.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.