文苑英华

文苑英华
WényuànYīnghuá
văn uyển anh hoa

Văn Uyển Anh Hoa (tuyển tập thơ văn đời Tống, biên soạn năm 982–986 dưới sự chủ biên của Lý Phưởng, Từ Huyễn, Tống Bạch và Tô Dị Giản, gồm 1000 quyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Văn Uyển Anh Hoa (tuyển tập thơ văn đời Tống, biên soạn năm 982–986 dưới sự chủ biên của Lý Phưởng, Từ Huyễn, Tống Bạch và Tô Dị Giản, gồm 1000 quyển)

    • “Văn Uyển Anh Hoa” là một tác phẩm văn học thời Tống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.