文武双全

文武双全
wénshuāngquán
văn võ song toàn

văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]

    • Anh ấy văn võ song toàn, là một người rất giỏi.

  2. tính từ

    văn võ song toàn (giỏi cả văn lẫn võ) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người văn võ song toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.