文弱书生

文弱书生
wénruòshūshēng
văn nhược thư sinh

thư sinh văn nhược (học trò yếu đuối, chỉ biết đọc sách) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư sinh văn nhược (học trò yếu đuối, chỉ biết đọc sách) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một thư sinh yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.