文具店

文具店
wéndiàn
văn cụ điếm

cửa hàng văn phòng phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng văn phòng phẩm

    • Trong cửa hàng văn phòng phẩm có rất nhiều bút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.