整脊学

整脊学
zhěngxué
chỉnh tích học

chiropractic (khoa chỉnh cột sống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiropractic (khoa chỉnh cột sống)

    • Chiropractic là một ngành y học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.