- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
Vỏ bọc máy bay là một bộ phận bảo vệ.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
Vỏ bọc máy bay là một bộ phận bảo vệ.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.