整流罩

整流罩
zhěngliúzhào
chỉnh lưu tráo

vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)

    • Vỏ bọc máy bay là một bộ phận bảo vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.