整并

整并
zhěngbìng
chỉnh tính

hợp nhất; sáp nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp nhất; sáp nhập

    • Công ty quyết định sáp nhập hai bộ phận.

  2. động từ

    hợp nhất; sáp nhập; tổ chức lại

    • Công ty quyết định hợp nhất hai bộ phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.