Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲门
敲门
xao môn
gõ cửa
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5588
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ cửa
中用手或其他东西打门发出声音yòng shǒu huò qítā dōngxi dǎ mén fāchū shēngyīn
- 。
Xin hãy gõ cửa rồi hãy vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
敲门
Phồn thể敲門
xao môn
gõ cửa
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5588
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ cửa
中用手或其他东西打门发出声音yòng shǒu huò qítā dōngxi dǎ mén fāchū shēngyīn
- 。
Xin hãy gõ cửa rồi hãy vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)