敲竹杠

敲竹杠
qiāozhúgàng
xao trúc cống

bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)

    • Anh ta luôn tống tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.