Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲竹杠
敲竹杠
xao trúc cống
bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
- 。
Anh ta luôn tống tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
敲竹杠
Phồn thể敲竹槓
xao trúc cống
bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt chẹt; vòi tiền; tống tiền (lợi dụng điểm yếu của người khác)
- 。
Anh ta luôn tống tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)