数量词

数量词
shùliàng
số lượng từ

ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)

    • Số lượng từ là một đặc điểm của tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.