数码

数码
shù
số mã

kỹ thuật số; số hóa

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#30544
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật số; số hóa

    • Máy ảnh kỹ thuật số rất phổ biến.

  2. danh từ

    kỹ thuật số; số hóa

    • Những con số này là gì?

  3. tính từ

    kỹ thuật số; số hóa

    • Máy ảnh kỹ thuật số rất tiện lợi.

  4. danh từ

    kỹ thuật số; số hóa (như trong máy ảnh kỹ thuật số, âm nhạc kỹ thuật số)

    • Xin hãy cho tôi biết số lượng.

  5. danh từ

    mã số; kỹ thuật số (digital)

    • Làm ơn cho tôi biết mã số của bạn.

  6. danh từ

    chữ số; số

    • Đây là máy ảnh kỹ thuật số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.