数据流

数据流
shùliú
số cứ lưu

luồng dữ liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luồng dữ liệu

    • Hệ thống này xử lý một lượng lớn luồng dữ liệu.

  2. danh từ

    luồng dữ liệu

    • Luồng dữ liệu của hệ thống này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.