数学家

数学家
shùxuéjiā
số học gia

nhà toán học

1 nghĩa#22892
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà toán học

    • Ông ấy là một nhà toán học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.