- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nhà toán học
nhà toán học
Ông ấy là một nhà toán học nổi tiếng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà toán học
nhà toán học
Ông ấy là một nhà toán học nổi tiếng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.