数位

数位
shùwèi
số vị

kỹ thuật số; số hóa (Đài Loan)

2 nghĩa#42418
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỹ thuật số; số hóa (Đài Loan)

    • Công nghệ số đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  2. danh từ

    chữ số; chữ số (kỹ thuật số)

    • Chữ số này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.