- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)
Những ngày số phục rất nóng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)
đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)
Những ngày số phục rất nóng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.