数伏

数伏
shǔ
sổ phục

đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm (tam phục thiên)

    • Những ngày số phục rất nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.