数一数二

数一数二
shǔshǔèr
sổ nhất sổ nhị

thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy là học sinh giỏi nhất nhì lớp chúng tôi.

  2. tính từ

    thuộc hàng đầu; xuất sắc bậc nhất [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.