敬赠

敬赠
jìngzèng
kính tặng

kính dâng; trình dâng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. kính dâng; trình dâng

  2. kính tặng; trân trọng tặng

  3. kính tặng; xin kính biếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.