Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬赠
敬赠
kính tặng
kính dâng; trình dâng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kính dâng; trình dâng
- 貳
kính tặng; trân trọng tặng
- 參
kính tặng; xin kính biếu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
敬赠
Phồn thể敬贈
kính tặng
kính dâng; trình dâng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kính dâng; trình dâng
- 貳
kính tặng; trân trọng tặng
- 參
kính tặng; xin kính biếu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)