敬贤礼士

敬贤礼士
jìngxiánshì
kính hiền lễ sĩ

kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.