Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬而远之
敬而远之
kính nhi viễn chi
kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- ,。
Đối với loại người này, chúng ta nên kính nhi viễn chi.
- 貳动động từ
kính nhi viễn chi; kính trọng mà xa lánh [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giữ khoảng cách một cách tôn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
LIÊN QUAN
敬而远之
Phồn thể敬而遠之
kính nhi viễn chi
kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]
- ,。
Đối với loại người này, chúng ta nên kính nhi viễn chi.
- 貳动động từ
kính nhi viễn chi; kính trọng mà xa lánh [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên giữ khoảng cách một cách tôn trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)