敬而远之

敬而远之
jìngéryuǎnzhī
kính nhi viễn chi

kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính mà xa lánh; kính trọng nhưng giữ khoảng cách [thành ngữ]

    • Đối với loại người này, chúng ta nên kính nhi viễn chi.

  2. động từ

    kính nhi viễn chi; kính trọng mà xa lánh [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giữ khoảng cách một cách tôn trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.