敬服

敬服
jìng
kính phục

kính phục; kính nể

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. kính phục; kính nể

  2. kính phục; ngưỡng mộ

  3. ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.