Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
敦化
敦化
đôn hoá
thành phố Đôn Hóa, thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Đôn Hóa, thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敦化
Phồn thể敦
đôn hoá
thành phố Đôn Hóa, thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thành phố Đôn Hóa, thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)