散摊子

散摊子
sàntānzi
tán than tử

giải tán; giải thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải tán; giải thể

    • Họ đã giải tán rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.