散席

散席
sàn
tán tịch

tan tiệc; tiệc tan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tan tiệc; tiệc tan

    • Bữa tiệc đã kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.