敢言

敢言
gǎnyán
cảm ngôn

dám nói thẳng; dám lên tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dám nói thẳng; dám lên tiếng

    • Anh ấy dám nói dám làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.