敞口

敞口
chǎngkǒu
sưởng khẩu

miệng rộng; miệng hở (bình, lọ,...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng rộng; miệng hở (bình, lọ,...)

    • Cái chai này là loại miệng rộng.

  2. tính từ

    miệng rộng mở; (nói) thoải mái, tự do

    • Anh ấy nói chuyện rất thoải mái.

  3. danh từ

    rủi ro phơi lộ; mức độ rủi ro (tài chính); miệng rộng (không có nắp)

    • Ngân hàng này có mức độ rủi ro rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.