Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教学楼
教学楼
giáo học lâu
tòa nhà học tập; tòa nhà giảng dạy
HSK 1 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà học tập; tòa nhà giảng dạy
- 。
Tòa nhà giảng dạy ở đằng kia.
- ,。
Tòa nhà học tập mới xây có sáu tầng, mỗi tầng đều có phòng học rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ教学楼
Phồn thể教學樓
giáo học lâu
tòa nhà học tập; tòa nhà giảng dạy
HSK 1 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa nhà học tập; tòa nhà giảng dạy
- 。
Tòa nhà giảng dạy ở đằng kia.
- ,。
Tòa nhà học tập mới xây có sáu tầng, mỗi tầng đều có phòng học rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)