牧师

牧师
shī
mục sư

mục sư; cha tuyên úy

7 nghĩa#2346
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mục sư; cha tuyên úy

    宗教中带领信徒进行宗教活动的人zōngjiào zhōng dàilǐng xìntú jìnxíng zōngjiào huódòng de rén

    • Anh ấy là một mục sư.

  2. danh từ

    mục sư; linh mục Tin Lành

    基督教或天主教的神职人员jīdū jiào huò tiānzhǔ jiào de shénzhí rényuán

    • Ông ấy là một mục sư.

  3. danh từ

    mục sư; linh mục Tin Lành

    基督教中主持宗教仪式的神职人员jīdūjiào zhōng zhǔchí zōngjiào yíshì de shénzhí rényuán

  4. danh từ

    mục sư; linh mục; tu sĩ

    基督教或其他宗教中主持宗教活动的神职人员jīdūjiào huò qítā zōngjiào zhōng zhǔchí zōngjiào huódòng de shénzhí rényuán

    • Mục sư giảng đạo trong nhà thờ.

  5. danh từ

    giáo sĩ; tu sĩ; linh mục

    基督教或其他宗教中的神圣领导人jīdū jiào huò qítā zōngjiào zhōng de shénshèng lǐngdǎo rén

  6. danh từ

    tư tế; linh mục; thầy cúng

    在教堂主持宗教仪式的人zài jiàotáng zhǔchí zōngjiào yíshì de rén

  7. danh từ

    người chăn gia súc; mục đồng

    宗教中带领信徒进行礼拜的人zōngjiào zhōng dàilǐng xìntú jìnxíng lǐbài de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.