Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教友派
教友派
giáo hữu phái
Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker
- 。
Giáo hữu phái là một giáo phái Cơ Đốc giáo.
- 貳名danh từ
Hội Quaker; Giáo phái Bạn hữu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
教友派
Phồn thể教
giáo hữu phái
Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker
- 。
Giáo hữu phái là một giáo phái Cơ Đốc giáo.
- 貳名danh từ
Hội Quaker; Giáo phái Bạn hữu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)