教友派

教友派
Jiàoyǒupài
giáo hữu phái

Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hội Bạn Bè (Society of Friends); phái Quaker

    • Giáo hữu phái là một giáo phái Cơ Đốc giáo.

  2. danh từ

    Hội Quaker; Giáo phái Bạn hữu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.