教具

教具
jiào
giáo cụ

đồ dùng dạy học; giáo cụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng dạy học; giáo cụ

    • Những giáo cụ này rất hữu ích.

  2. danh từ

    đồ dùng dạy học; giáo cụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.