教书匠

教书匠
jiāoshūjiàng
giao thư tượng

thầy giáo làng; giáo viên tầm thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy giáo làng; giáo viên tầm thường

    • Anh ấy là một giáo viên.

  2. danh từ

    thầy giáo; (khẩu) ông thầy dạy học (hàm ý cứng nhắc, thiếu sáng tạo)

    • Ông ấy là một nhà giáo già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.