救砖

救砖
jiùzhuān
cứu chuyên

khôi phục (thiết bị điện tử bị hỏng); sửa gạch (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục (thiết bị điện tử bị hỏng); sửa gạch (lóng)

    • Điện thoại của tôi bị hỏng, cần phải cứu máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.