救生筏

救生筏
jiùshēng
cứu sinh phiệt

bè cứu sinh; bè cứu hộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bè cứu sinh; bè cứu hộ

    • Phao cứu sinh là thiết bị an toàn quan trọng trên biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.